Học viện anh ngữ C2 UBEC

Học viện Anh ngữ C2 được thành lập vào năm 2013. Năm 2015, hợp nhất với trường Anh ngữ “UBEC” của Hàn Quốc. Chính sự kết hợp này giúp học viên có được một môi trường học tiếng Anh ấm cúng và chất lượng.

Với hơn 10 năm kinh nghiệm giảng dạy C2 UBEC là môi trường học tiếng Anh lý tưởng dành cho tất cả mọi đối tượng, bao gồm cả những đối tượng học viên muốn học tiếng Anh thương mại nhằm phục vụ cho công việc hay muốn cải thiện nhanh tiếng Anh để tham gia chương trình vừa học vừa làm tại nước ngoài.

  1. Khái quát về trường

 -Trường được cấp giấy phép và được công nhận bởi Cơ Quan Giáo Dục và Phát triển Kỹ Năng (TEDSA) thuộc Bộ Giáo Dục Philippines.

Tên trường C2 UBEC ENGLISH ACADEMY
Địa chỉ Tigbao, Talamban, Cebu, Philippines
Thành lập Năm 2013
Quy mô  140 học viên
Khóa học ESL, IELTS, TOEIC, TOEFL, BUSINESS ENGLISH
Giáo viên  giáo viên
Cơ sở trường học 55 phòng học 1:1, 13 phòng học nhóm, phòng học dành cho trẻ nhỏ, thư viện, nhà ăn
Ký túc xá Gồm có phòng đơn/ đôi/ ba và bốn, gồm giường, máy lạnh, tủ lạnh, bàn học, ghế, tủ quần áo, phòng tắm, máy nước nóng/lạnh, toilet.
Dịch vụ tiện ích khác Phòng Gym, hồ bơi, cửa hàng tiện lợi và café, dịch vụ giặt ủi, dọn dẹp.
  1. Đội ngũ giáo viên ưu tú

Giáo trình giảng dạy độc đáo giúp học viên có thể tự học sau khi tốt nghiệp.

Toàn thể giáo viên đều có chứng chỉ TOEIC 900 trở lên và có ít nhất 03 năm kinh nghiệm giảng dạy.

Giáo viên của trường sẽ được chuyên viên có chứng chỉ TM tập huấn định kỳ một tháng một lần.

Nhân viên có chứng chỉ TM là người chuyên đào tạo trong lĩnh vực giảng dạy các khóa học về ESL được công nhận bởi TEDSA.

Đội ngũ giáo viên đến từ nhiều quốc gia như Việt Nam,  Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan…

  1. Cơ sở vật chất và dịch vụ

Với tiêu chí xây dựng, thiết lập môi trường học đơn giản, gọn gàng C2 cố gắng tránh các thiết bị không cần thiết, không liên quan đến việc học tập của học viên. Môi trường học phù hợp với những học viên có quyết tâm học tập nghiêm túc, mong muốn nhanh chóng cải thiện và nâng cao kỹ năng tiếng Anh.

  • Khu ký túc xá: được thiết kế gọn gàng, sạch sẽ và bắt mắt. Có nhiều loại phòng để đáp ứng nhu cầu học tập của học viên: phòng đơn, đôi, ba và bốn. Trong mỗi phòng cung cấp giường, chăn ra gối nệm, điều hòa, góc học tập, tủ đồ, tủ lạnh, phòng tắm, máy nước nóng lạnh,… tạo môi trường sinh hoạt và thư giãn khá thoải mái dành cho học viên.
học viện anh ngữ c2
phòng kí túc xá của c2 ubec
  • Khu giảng đường: với không gian yên tĩnh giúp học viên tập trung học tập:

Thư viện được trang bị với các loại sách đa dạng để các bạn tham khảo.

Các phòng học 1:1, phòng học nhóm được xây dựng thoáng, thông gió và mát mẻ.

Phòng học đặc biệt dành cho các lớp học movie, thuyết trình,… hoặc các sinh hoạt tập thể, orientation.

  • Các dịch vụ chăm sóc học viên của C2

Trường cung cấp dịch vụ dọn dẹp phòng ở 2 lần/ tuần (theo lịch dọn dẹp của trường) và giặt ủi tại cafeteria 2 lần/ tuần (theo lịch). Quần áo sau khi giặt ủi sẽ được trả lại sau 3 ngày.

Đối với những trang thiết bị hỏng hóc, học viên có thể điền vào phiếu yêu cầu (lấy tại văn phòng hoặc ký túc xá) và nên có mặt tại phòng khi nhân viên tới sửa chữa.

Hệ thống an ninh luôn được đảm bảo tại C2 UBEC với đội ngũ bảo vệ và CCTV giám sát 24/24.

  • Phòng ăn:

 Trường phục vụ bữa ăn theo dạng cơm phần được đánh số thứ tự ứng với từng học viên. Nếu học viên không ăn cơm tại trường cần đánh dấu vào bảng thông báo ở phía trước phòng ăn. Những trường hợp học viên không ăn cơm tại trường và không thông báo sẽ bị phạt 150 peso.

học viện anh ngữ c2
nhà ăn

Các bữa ăn tại trường C2 được phục vụ 3 bữa/ ngày, bao gồm cả thứ Bảy, chủ nhật và các ngày nghỉ lễ.

  • Các tiện ích khác:

 Trường có phòng gym và hồ bơi rộng phục vụ nhu cầu rèn luyện thể thao của các bạn học viên. Khu vực cafeteria, giải lao ấm cúng và tiện dụng giúp học viên thư giãn sau giờ học, hoặc là nơi sinh hoạt, trò chuyện với bạn bè.

Các khóa học và chi phí

Khoá học Giờ học thường lệ Lớp tự chọn
ESL 4 4 tiết lớp 1:1 + 4 tiết lớp nhóm Lớp nhóm buổi sáng: Discussion; Lớp nhóm buổi tối: Dictation

 

ESL 5 5 tiết lớp 1:1 + 3tiết lớp nhóm
ESL 6 6 tiết lớp 1:1 + 2 tiết lớp nhóm
ESL 8 8 tiết lớp 1:1
Super ESL 8 8 tiết lớp 1:1 (Bao gồm cả thứ 7)
ESL 10 10 tiết lớp 1:1
Business English 4 tiết lớp 1:1 + 1 tiết lớp nhóm
TOEIC/ TOEFL/ IELTS 4 4 tiết lớp 1:1 + 1 tiết lớp nhóm
TOEIC/ TOEFL/ IELTS 6 6 tiết lớp 1:1 + 1 tiết lớp nhóm
TOEIC/ TOEFL/ IELTS 8 8 tiết lớp 1:1 + 1 tiết lớp nhóm

Mỗi giờ học tại C2 có 45 phút, 5 phút giải lao.

  • Khóa Super ESL 8 gồm có 8 tiết học 1:1/ ngày từ thứ 2 đến thứ 7.
  • Đối với các học viên khoá Super ESL 8, sẽ không có lớp tự chọn vào buổi sáng và tối thứ 7 nữa.

Chi phí (USD): (gồm học phí và phí ký túc xá)

ESL 4 (4 lớp 1:1/ ngày)
Loại phòng 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn 1,750 3,500 5,250 7,000 8,750 10,500
Phòng đôi 1,340 2,680 4,020 5,360 6,700 8,040
Phòng ba 1,240 2,480 3,720 4,960 6,200 7,440
Phòng bốn 1,200 2,400 3,600 4,800 6,000 7,200
ESL 5 (5 lớp 1:1/ ngày)
Loại phòng 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn 1,850 3,700 5,550 7,400 9,250 11,100
Phòng đôi 1,440 2,880 4,320 5,760 7,200 8,640
Phòng ba 1,340 2,680 4,020 5,360 6,700 8,040
Phòng bốn 1,300 2,600 3,900 5,200 6,500 7,800
ESL 6
Loại phòng 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn 1,950 3,900 5,850 7,800 9,750 11,700
Phòng đôi 1,540 3,080 4,620 6,160 7,700 9,240
Phòng ba 1,440 2,880 4,320 5,760 7,200 8,640
Phòng bốn 1,400 2,800 4,200 5,600 7,000 8,400
ESL 8/ TOEIC-IELTS-TOEFL 6
Loại phòng 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn 2,150 4,300 6,450 8,600 10,750 12,900
Phòng đôi 1,740 3,480 5,220 6,960 8,700 10,440
Phòng ba 1,640 3,280 4,920 6,560 8,200 9,840
Phòng bốn 1,600 3,200 4,800 6,400 8,000 9,600
Super ESL 8/  TOEIC-IELTS TOEFL 8
Loại phòng 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn 2,745 5,490 8,235 10,980 13,725 16,470
Phòng đôi 2,110 4,220 6,330 8,440 10,550 12,660
Phòng ba 2,010 4,020 6,030 8,040 10,050 12,060
Phòng bốn 1,970 3,940 5,910 7,880 9,850 11,820
ESL 10
Loại phòng 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn 2,350 4,700 7,050 9,400 11,750 14,100
Phòng đôi 1,940 3,880 5,820 7,760 9,700 11,640
Phòng ba 1,840 3,680 5,520 7,360 9,200 11,040
Phòng bốn 1,800 3,600 5,400 7,200 9,000 10,800
TOEIC-IELTS-TOEFL4
Loại phòng 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn 1,640 3,280 4,920 6,560 8,200 9,840
Phòng đôi 1,500 3,000 4,500 6,000 7,500 9,000
Phòng ba 1,400 2,800 4,200 5,600 7,000 8,400
Phòng bốn 1,320 2,640 3,960 5,280 6,600 7,920
Business English
Loại phòng 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn 1,850 3,700 5,550 7,400 9,250 11,100
Phòng đôi 1,440 2,880 4,320 5,760 7,200 8,640
Phòng ba 1,340 2,680 4,020 5,360 6,700 8,040
Phòng bốn 1,300 2,600 3,900 5,200 6,500 7,800

 

 

 

Đặt câu hỏi cho tác giả