WALES tọa lạc trên trục đường Legarda, nổi tiếng với nhiều quán ăn, cửa hàng, cửa hiệu. Tuy nhiên trường lại có lợi thế khi quanh khu vực của trường lại là không gian yên tĩnh, không bị ảnh hưởng quá nhiều bởi môi trường bên ngoài. Trường học và ký túc xá chung trong một toà nhà, chỉ mấy bước chân là có thể di chuyển ra khu lớp học, giúp học viên có thêm nhiều động lực tới lớp mỗi ngày.
Bắt đầu từ ngày của các phòng bên dưới, trường có thể nhận học viên ạ
Nam
- Phòng studio đơn: 27-10-2018
- Phòng studio đôi: 18-8-2018
- Phòng studio ba: 18-8-2018
- Căn hộ: 18-8-2018
- Phòng đơn riêng: 18-8-2018
Nữ
- Phòng studio đơn: 27-10-2018
- Phòng studio đôi: 18-8-2018
- Phòng studio ba: 15-9-2018
- Căn hộ: 18-8-2018
- Phòng đơn riêng: 18-8-2018
- Căn hộ cao cấp cho nữ: 11-8-2018
*Phòng trống có thể thay đổi sau bài viết, vậy nên học viên lưu ý đăng ký sớm
>>>Miễn phí 5 tuần học phí và ký túc- Chỉ có tại GITC

KHOÁ HỌC & CHƯƠNG TRÌNH HỌC
| Khoá học | Giờ học thường lệ | Lớp tự chọn |
| ESL | 6 tiết lớp 1:1, 2 tiết nhóm | 2h tự học |
| ESL Flexible | 5 tiết lớp 1:1 | |
| ESL Plus | 8 tiết lớp 1:1 | |
| TOEIC | 5 tiết lớp 1:1, 2 tiết nhóm | |
| IELTS | 5 tiết lớp 1:1, 2 tiết nhóm | |
| TOFEL | 5 tiết lớp 1:1, 2 tiết nhóm | |
| IELTS Intensive (12 tuần) | 5 tiết lớp 1:1, 2 tiết nhóm | |
| IDP (chuẩn bị làm việc ở nước ngoài hoặc Working Holiday) | 5 tiết lớp 1:1, 2 tiết nhóm |
>>>Trường Anh ngữ CIP – môi trường tốt không thể bỏ lỡ
Thơi khóa biểu mẫu
Khoá ESL
| Thời gian | Nội dung |
| 7:30 | Thức dậy |
| 7:45 – 8:30 | Ăn sáng |
| 9:00 – 9:50 | Writing (1:1) |
| 10:00 – 10:50 | Listening (lớp nhóm) |
| 11:00 – 11:50 | Speaking (1:1) |
| 11:50 – 12:30 | Ăn trưa |
| 13:00 – 13:50 | Discussion (lớp nhóm) |
| 14:00 – 14:50 | Reading (1:1) |
| 15:00 – 15:50 | Grammar(1:1) |
| 16:00 – 16:50 | Từ vựng (1:1) |
| 17:00 – 17:50 | American Accent Training (1:1) |
| 17:50 – 18:30 | Ăn tối |
| 19:00- 19:30 | Kiểm tra từ vựng (tự chọn) |
| 19:30 – 22:00 | Tự học |
| 23:00 | Đi ngủ |
Khoá IELTS
| Thời gian | Nội dung |
| 7:30 | Thức dậy |
| 7:45 – 8:30 | Ăn sáng |
| 9:00 – 9:50 | Writing (lớp 1:1) |
| 10:00 – 10:50 | Listening (lớp 1:1) |
| 11:00 – 11:50 | Speaking (lớp 1:1) |
| 11:50 – 12:30 | Ăn trưa |
| 13:00 – 13:50 | Pronunciation (lớp nhóm) |
| 14:00 – 14:50 | Reading (lớp 1:1) |
| 15:00 – 15:50 | Tiết trống |
| 16:00 – 16:50 | Grammar (lớp nhóm) |
| 17:00 – 17:50 | Vocabulary (lớp 1:1) |
| 17:50 – 18:30 | Ăn tối |
| 19:00 | Kiểm tra từ vựng (tự chọn) |
| 19:30 – 22:00 | Tự học |
| 23:00 | Đi ngủ |
*Giờ giới nghiêm: chủ nhật ~ thứ 5: 22:00, thứ 6, thứ 7: 03:00.
Các hoạt động và dịch vụ khác
– Dọn phòng: 3 lần / tuần, giặt giũ: 3 lần/ tuần (miễn phí đến 10kg)
– Có y tá túc trực trong trường, có thể xử lý kịp thời các bệnh cảm cúm thông thường.
Trường tổ chức các buổi đi tham quan thành phố, giao lưu học viên định kỳ. Nội dung và ngày giờ và chi phí tham gia, tuỳ từng thời điểm mà khác nhau.
Học phí (Đơn vị USD)
ESL Flexible
| Loại phòng | 4 tuần | 8 tuần | 12 tuần | 16 tuần | 20 tuần | 24 tuần |
| Phòng đơn Studio | 1,550 | 3,100 | 4,650 | 6,200 | 7,750 | 9,300 |
| Phòng đôi Studio | 1,300 | 2,600 | 3,900 | 5,200 | 6,500 | 7,800 |
| Phòng ba Studio | 1,250 | 2,500 | 3,750 | 5,000 | 6,250 | 7,500 |
Dormitory Information
ESL
| Loại phòng | 4 tuần | 8 tuần | 12 tuần | 16 tuần | 20 tuần | 24 tuần |
| Phòng đơn Studio | 1,700 | 3,400 | 5,100 | 6,800 | 8,500 | 10,200 |
| Phòng đôi Studio | 1,450 | 2,900 | 4,350 | 5,800 | 7,250 | 8,700 |
| Phòng ba Studio | 1,400 | 2,800 | 4,200 | 5,600 | 7,000 | 8,400 |
ESL Plus
| Loại phòng | 4 tuần | 8 tuần | 12 tuần | 16 tuần | 20 tuần | 24 tuần |
| Phòng đơn Studio | 1,820 | 3,640 | 5,460 | 7,280 | 9,100 | 10,920 |
| Phòng đôi Studio | 1,570 | 3,140 | 4,710 | 6,280 | 7,850 | 9,420 |
| Phòng ba Studio | 1,520 | 3,040 | 4,560 | 6,080 | 7,600 | 9,120 |
IELTS/ TOEFL
| Loại phòng | 4 tuần | 8 tuần | 12 tuần | 16 tuần | 20 tuần | 24 tuần |
| Phòng đơn Studio | 1,800 | 3,600 | 5,400 | 7,200 | 9,000 | 10,800 |
| Phòng đôi Studio | 1,550 | 3,100 | 4,650 | 6,200 | 7,750 | 9,300 |
| Phòng ba Studio | 1,500 | 3,000 | 4,500 | 6,000 | 7,500 | 9,000 |
IELTS Intensive
| Loại phòng | 4 tuần | 8 tuần | 12 tuần | 16 tuần | 20 tuần | 24 tuần |
| Phòng đơn Studio | 1,920 | 3,840 | 5,760 | 7,680 | 9,600 | 11,520 |
| Phòng đôi Studio | 1,670 | 3,340 | 5,010 | 6,680 | 8,350 | 10,020 |
| Phòng ba Studio | 1,620 | 3,240 | 4,860 | 6,480 | 8,100 | 9,720 |
Pre IELTS/ TOEIC/ IDP (Business)
| Loại phòng | 4 tuần | 8 tuần | 12 tuần | 16 tuần | 20 tuần | 24 tuần |
| Phòng đơn Studio | 1,750 | 3,500 | 5,250 | 7,000 | 8,750 | 10,500 |
| Phòng đôi Studio | 1,500 | 3,000 | 4,500 | 6,000 | 7,500 | 9,000 |
| Phòng ba Studio | 1,450 | 2,900 | 4,350 | 5,800 | 7,250 | 8,700 |
Loại phòng căn hộ
WALES cung cấp dạng phòng căn hộ phù hợp cho các học viên đi theo nhóm (từ 2 đến 4 người) hoặc du học gia đình gồm bố/ mẹ và các con. Mỗi căn hộ gồm có hai phòng ngủ, hai giường đôi. Ngoài ra mỗi căn hộ còn có phòng khách và nhà bếp để các thành viên có thể sinh hoạt và ăn uống, nấu nướng cùng nhau.
Dưới đây là bảng giá bao gồm Học phí, chi phí các bữa ăn và tiền phòng trong 4 tuần
| Khóa học | 1 người | 2 người | 3 người | 4 người |
| ESL | 2,530 | 1,780 | 1,530 | 1,405 |
| ESL Plus | 2,650 | 1,900 | 1,650 | 1,525 |
| ESL Flexible | 2,380 | 1,630 | 1,380 | 1,255 |
| IELTS/ TOEFL | 2,630 | 1,880 | 1,630 | 1,505 |
| IELTS Intensive | 2,750 | 2,000 | 1,750 | 1,625 |
| Pre IELTS/ TOEIC/ IDP | 2,580 | 1,830 | 1,580 | 1,455 |
Các chi phí khác đóng tại trường
| Phí nhập học | 100 USD (chỉ trả 1 lần) |
| SSP | 6,300 peso (có giá trị trong 6 tháng) |
| Gia hạn visa | 1 ~ 4 tuần: miễn phí; 5-8 tuần: 3,330 peso; 9-12 tuần: 7,940 peso; 13-16 tuần:10,580 peso; 17-20 tuần: 13,220 peso; 21-24 tuần: 15,860 peso |
| ACR – ICard | 3,300 peso (trên 8 tuần học và có giá trị trong 1 năm) |
| Điện, Nước | Tùy vào lượng tiêu dùng. Khoảng 1,000 peso/ 4 tuần |
| Đón tại sân bay | 2,500 peso (2 tuần 1 lần, đón học viên theo nhóm vào thứ 7, chủ nhật) |
| Tài liệu học tập | 1,000 peso/ 4 tuần |
| Đặt cọc KTX | 3,000 peso. Được hoàn lại trước khi về nước. |
| Học thêm lớp 1:1 | Ngày trong tuần (thứ hai đến thứ sáu): 5,400 peso/ 4 tuần với GV Filipino; 12,500 peso/ 4 tuần với GV bản ngữ. Thứ Bảy: 1,500 peso/ 4 giờ với GV Philippines; 3,000 peso/ 4 giờ với GV bản ngữ Chủ nhật: 2,500 peso/ 4 giờ với GV Philippines; 4,000 peso/ 4 giờ với GV bản ngữ |
| Chi phí ở lại thêm | Nguyên tắc đến trường thứ Bảy, rời khỏi trường ngày thứ Bảy. Đến trường Chủ nhật, rời khỏi trường vào Chủ nhật. Trường hợp ở lại thêm qua đêm: Phòng đơn: 1,500 peso/ ngày; phòng 2 hoặc phòng 3: 1,000 peso/ ngày. |
Để được tư vấn về điều kiện nhận ưu đãi du học Philippines 2018 và thủ tục đăng ký du học Philippines tại trường Anh ngữ WALES, hãy liên hệ với Vinahure ngay qua Hotline: 0922.15.0000
Vinahure là công ty chuyên tư vấn du học Philippines uy tín nhất hiện nay với 12 năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực du học. Vinahure cũng là đại diện tuyển sinh chính thức của hầu hết các trường Đại học, Học viện hàng đầu tại Philippines: CIEC, CNN, Philinter, CG, CIA, CPILS…
Liên hệ Hotline cho chuyên viên tư vấn du học Philippines tại công ty du học Vinahure để được hướng dẫn cụ thể:
HN: 024.328.28888 / 0922.15.0000
- Địa chỉ văn phòng Hà Nội: 176 đường Láng, p.Thịnh Quang, quận Đống Đa, Hà Nội
- Địa chỉ văn phòng Hồ Chí Minh: Lầu 4, số 2 Trương Quốc Dung, P.8, q Phú Nhuận, HCM
- Địa chỉ văn phòng Đà Nẵng: A22 Nguyễn Văn Linh, q. Hải Châu
- Địa chỉ văn phòng Huế: 38 Đống Đa, TP Huế
VINAHURE – Nơi trí Việt tỏa sáng








