Khoá TOEIC Speaking chuyên về rèn luyện và thúc đẩy kỹ năng nói trong bài thi lấy chứng chỉ cũng như trong cuộc sống, các tình huống giao tiếp hàng ngày. Khoá học này dành cho những học viên muốn tăng điểm số TOEIC Speaking trong thời gian ngắn. Khoá học gồm 4 lớp 1:1 và 4 lớp nhóm.
Khoá học này phù hợp với sinh viên, người đi làm – những người có mục tiêu cải thiện kỹ năng tiếng Anh của mình và chuẩn bị cho bài kiểm tra TOEIC đặc biệt là tăng số TOEIC Speaking trong thời gian ngắn.
Chương trình học
Mỗi ngày học viên tham dự 8 lớp học, mỗi lớp học kéo dài 50 phút, bao gồm:
- 4 tiết 1:1: TOS Parts 1-3, TOS Parts 4-6, Reading Aloud Part 1
- 4 tiết 1:4: Patterns and Expressions, Speak Up Discussion, TOS Tactics (2 Classes)
- Tiết tuỳ chọn buổi tối: Vocabulary Master, Tik Tak, Speaking Master, Emergency English, Watch Up, British English Listening.
- Học phí: từ 2.230 USD
| Thời gian | Hoạt động | Hình thực lớp học |
| 6:45 – 7:40 | Ăn sáng | Tự do |
| 7:00 – 7:40 | Lớp Luyện Phát Âm (EB Pro) | Lớp nhóm |
| 8:00 – 8:50 | Lớp 1:1 – Phát triển từ vựng và ngữ pháp | Cá nhân hoá |
| 9:00 – 9:50 | Lớp 1:1 – Luyện kỹ năng nói (Speking Focus) | Cá nhân hoá |
| 10:00 – 10:50 | Lớp 1:4 – Thảo luận nhóm/chủ đề hàng ngày | Lớp nhóm nhỏ |
| 11:00 – 11:50 | Lớp 1:1 – Phát triển cấu trúc câu | Cá nhân hoá |
| 12:00 – 13:00 | Ăn trưa | Tự do |
| 13:00 – 13:50 | Lớp 1:1 – Phát âm chuẩn | Cá nhân hoá |
| 14:00 – 14:50 | Lớp 1:4 – luyện nói theo chủ đề | Lớp nhóm nhỏ |
| 15:00 – 15:50 | Lớp 1:4 – Giao tiếp trong tình huống thực tế | Lớp nhóm nhỏ |
| 16:00 – 16:50 | Lớp 1:4 – Luyện nghe qua mẫu hội thoại | Lớp nhóm nhỏ |
| 17:00 – 18:00 | Ăn tối | Tự do |
| 18:10 – 18:50 | Lớp tuỳ chọn – Reading, Vocabulary, BBC Listening, Presentation, Interview… | Lớp nhóm lớn |
| 19:00 – 19:40 | Lớp Expression Explorers (EB Pro) | Lớp nhóm |
| 19:50 – 20:30 | Lớp Public Speaking (EB Pro) | Lớp nhóm |
| 20:40 – 21:10 | Kiểm tra từ vựng (EB Pro) | Lớp nhóm |
| 21:10 – 22:00 | Tự học hoặc tham gia các hoạt động ngoại khoá | Tự học/ Hoạt động ngoại khoá |
Chi phí tham khảo
| CATEGORY | 4 | 8 | 12 | 16 | 20 | 24 | Note |
| SSP | 6.800 | 6.800 | 6.800 | 6.800 | 6.800 | 6.800 | Special Student Permit |
| SSP E-Card | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | |
| Gia hạn Visa | 0 | 3.940 | 9.150 | 12.390 | 15.630 | 18.870 | |
| ACR I-Card | 0 | 0 | 3.500 | 3.500 | 3.500 | 3.500 | Alien Registration Card |
| Thẻ học viên | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |
| Sách giáo trình | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 | 6.000 | |
| Đặt cọc KTX | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | Hoàn lại vào cuối khoá |
| Phí bảo trì | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 | 6.000 | |
| Điện nước | 3.000 | 6.000 | 9.000 | 12.000 | 15.000 | 18.000 | |
| Giặt ủi | 600 | 1.200 | 1.800 | 2.400 | 3.000 | 3.600 | 150php/lần/4kg |
| Đưa đón sân bay | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 |
Mọi thông tin về Philippines xin liên hệ: Hotline: 037.246.5555 hoặc ghé qua văn phòng Vinahure theo địa chỉ:
Tại TP.Hà Nội: Số 176 đường Láng, P.Thịnh Quang, Q.Đống Đa, TP.Hà Nội
024.3282.8888 – 037.246.5555
Tại TP.Hồ Chí Minh: Số 756A Âu cơ, P.14, Q.Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
0928.14.0000
Tại TP.Đà Nẵng: Tòa PVcombank, Đường 30/4, P.Hòa Cường Bắc, Q.Hải Châu, TP. Đà Nẵng
0928.15.0000








