1. Giới thiệu chung về trường
Trường Anh ngữ Idea (Idea Education Network) được thành lập vào năm 2011 tại thành phố Davao nhưng vào tháng 11 năm 2015, trường đã chuyển trụ sở qua thành phố Cebu với 2 campus chính là Idea Cebu và Idea Academia tiếp nhận lên tới 400 học sinh.

Cơ sở 1 IDEA Academia
Nằm trên tầng 16 tòa nhà Gagfa Tower luôn có bảo vệ trực 24/24, quận Mabolo trung tâm Cebu, từ khu vực tự học của trường có thể nhìn thấy 1 phần phong cảnh thành phố. Trường được thiết kế theo phong cách hiện đại, khu vực tự học cạnh cửa kính có thể ngắm nhìn thành phố, bàn ghế bắt mắt như 1 quán cafe cao cấp.Trường có diện tích khoảng 2000 mét vuông bao gồm khu vực học tập, các tiện nghi khác như phòng ăn, phòng yoga, wifi miễn phí, căn tin…
Ký túc xá nằm cách trường chỉ 3 phút đi bộ, vào hẻm khoảng 30m nên rất yên tĩnh, phù hợp cho việc học tập. Ngoài ra trường có ký túc xá khách sạn dành cho học viên muốn sống tự do với nội thất sang trọng và trang bị đầy đủ theo tiêu chuẩn khách sạn 4 sao. Học viên có thể tùy chọn theo điều kiện kinh tế.
Cơ sở thứ 2 IDEA Cebu
Được thành lập vào năm 2012, đến năm 2017 trường chuyển cơ sở vào khu trung tâm thành phố Cebu, trung tâm thương mại City Time Square 2 tích hợp nhiều tiện nghi như nhà hàng, trung tâm thương mại, phòng tập thể hình …Khác với cơ sở Academia, học sinh không phải mất nhiều thời gian để di chuyển từ ký tudc xá đến trường vì ktx nằm ngay tầng 4, trường học nằm tại tằng 3 cùng tòa nhà . IDEA Cebu có các chương trình học cường độ cao và nghiêm túc hơn một chút so với campus còn lại như khóa ESL (Value, Power Speaking chuyên biết hóa kỹ năng nói) cùng các khóa luyện thi chứng chỉ IELTS/TOEIC/TOEFL chuyên sâu và khóa đảm bảo điểm số.
Các khóa học
Tại cơ sở IDEA Academia là ESL( Value, TBL chuyên sâu, tiếng Anh cơ sở), khóa luyện thi chứng chỉ IELTS/TOEIC/TOEFL chuyên sâu, khóa tiếng Anh kinh doanh, khóa chứng chỉ Cambridge CELTA và chứng chỉ TKT.

Với chủ trương tạo không khí học tập cởi mở tự do như tại các nước nói tiếng Anh, hai campus của trường thiết kế chương trình học từ khóa sơ cấp cho đến cao cấp đều là semi sparta và cho phép học viên học ghép tự do nhiều nội dung trong 1 khóa học để tăng cường tập trung vào 1 vài yếu tốt quan trọng nhất trong học tập ngoại ngữ.
2. Thông tin chi tiết về trường
| Số học viên | 250 | Tỷ lệ học viên người Việt | Ít |
| Năm thành lập | 2011 | Nhân viên người Việt | 2 người |
| Giấy phép | Trường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDA | Giới hạn độ tuổi | từ 6 tuổi trở lên |
| Chính sách EOP | Có áp dụng | Dịch vụ giặt ủi/dọn phòng | 2 lần/tuần |
| Ngày nghỉ | Vui lòng liên hệ | Ngày nhập học | Thứ 2 hàng tuần |
| Trang thiết bị | 3 nơi sinh hoạt chung(sofa/Cafe/thảm cỏ), fitness room, Cafeteria, nhà ăn, phòng thuyết trình, phòng chức năng. | ||
| Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài | Ký túc xá:Thứ 2-thứ 7: 6:00AM-11:00PM Chủ nhật, ngày lễ: 6:00AM-9:00PM Người dưới 18 tuổi và học viên cấp ba không được ra ngoài từ thứ hai đến thứ sáu. Họ được cho phép ra ngoài nếu có người lớn đi cùng (trên 20 tuổi như người giám hộ) vào thứ bảy, chủ nhật, ngày lễ. Giờ giới nghiêm là 11PM. Học viên vị thành niên cùng người lớn đi cùng cần điền đơn xin phép ra ngoài. |
||
3. Các khóa học
| Khóa học | Nội dung | Trình độ | Số lượng lớp học |
| ESL chuyên sâu | Cung cấp khóa học cân bằng 4 kỹ năng: Nghe, Nói, Đọc, Viết | A0+ or Above/ Beginner Above | – Lớp 1:1 Tùy chọn 3-4-5-6-7-8 tiết, phụ thuộc vào khóa ESL đăng ký
– Nhóm nhỏ: 1-2 tiết – Nhóm lớn: 1 tiết – Kiểm tra từ vựng: 1 tiết – Lớp tối: 1 tiết – Lớp tự học: 0-1 tiết |
| ESL giao tiếp | Tập trung vào kỹ năng Nói bằng cách tăng cường các lớp 1:1 Speaking | B1+ Above
TOEIC > 451 TOEFL > 44 IELTS > 4.0 |
– Lớp 1:1 Tùy chọn 3-4-5-6-7-8 tiết, phụ thuộc vào khóa ESL đăng ký
– Nhóm nhỏ: 1-2 tiết – Nhóm lớn: 1 tiết – Kiểm tra từ vựng: 1 tiết – Lớp tối: 1 tiết – Lớp tự học: 0-1 tiết |
| IELTS chuyên sâu | Khóa học chuẩn bị 4 kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết cho kỳ thi IELTS từ 1-24 tuần | B1 Above
TOEIC > 451 TOEFL > 44 IELTS >4.0 |
– Lớp 1:1 4 tiết
– Nhóm nhỏ: 2 tiết – Nhóm lớn: 1 tiết – Brain Training: 1 tiết – American Accent: 1 tiết – Tự học: 2 tiết |
| IELTS đảm bảo điểm | Chương trình 10 tuần theo lịch trình cố định nhằm đạt số điểm IELTS mục tiêu đã đề ra | Guaranteed 5.0 – IELTS 4.0
Guaranteed 6.0 – IELTS 5.0 Guaranteed 6.5 – IELTS 6.0 Guaranteed 7.0 – IELTS 6.5 |
– Lớp 1:1 4 tiết
– Nhóm nhỏ: 2 tiết – Mock & Review: 2 tiết – Brain Training: 1 tiết – American Accent: 1 tiết – Tự học: 2 tiết |
| TOEIC/TOEFL chuyên sâu | Khóa học chuẩn bị 4 kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết cho kỳ thi TOEIC từ 1-24 tuần | B1 Above
TOEIC > 451 TOEFL > 44 IELTS >4.0 |
– Lớp 1:1 4 tiết
– Nhóm nhỏ: 2 tiết – Nhóm lớn: 1 tiết – Brain Training: 1 tiết – American Accent: 1 tiết – Tự học: 2 tiết |
| TOEIC/TOEFL đảm bảo điểm | Chương trình 10 tuần theo lịch trình cố định nhằm đạt số điểm TOEIC mục tiêu đã đề ra. | Guaranteed 600 – TOEIC 450
Guaranteed 700 – TOEIC 550 Guaranteed 800 – TOEIC 7000 Guaranteed 900 – TOEIC 800 |
– Lớp 1:1 4 tiết
– Nhóm nhỏ: 2 tiết – Mock & Review: 2 tiết – Brain Training: 1 tiết – American Accent: 1 tiết – Tự học: 2 tiết |
| Tiếng Anh thương mại | Khóa học dành cho những người cần nâng cao kỹ năng Tiếng Anh Thương mại. | Preparation > A0
Intensive >B1 Presentation >B1 Power BIZ > A0 |
– Lớp 1:1 Tùy chọn 3,4,5,6,7,8, tiết tùy vào khóa BIZ lựa chọn
– Nhóm nhỏ: 1 tiết ( chỉ với khóa BIZ) – Nhóm lớn: 2 tiết ( chỉ với khóa BIZ) – Brain Training: 1 tiết – American Accent: 1 tiết – Lớp tự chọn: 1 tiết ( Ngoại trừ Power BIZ 7-8) |
| Power Speaking | Khóa học nâng cao kỹ năng nói, bao gồm sự lưu loát, chính xác và phát âm. | A0 or Above | – Lớp 1:1 Tùy chọn 4,5,6,7 tiết tùy thuộc vào khóa học lựa chọn
– Nhóm nhỏ: 1 tiết – Nhóm lớn: 1-2 tiết ( Trừ khóa PS7) – Lớp từ vựng: 1 tiết – Lớp tự chọn: 2 tiết |

4. Biểu phí
-
Bảng chi phí 2020- Idea Cebu:
| 4 tuần | 8 tuần | 10 tuần | 16 tuần | 20 tuần | 24 tuần | ||
| ESL Value (*) | KTX | 1130 | 2120 | 2615 | 4100 | 5090 | 6080 |
| Khách sạn | 1340 | 2540 | 3140 | 4940 | 6140 | 7340 | |
| Exam đảm bảo (IELTS/TOEIC/TOEFL) | KTX 3 | 4590 | |||||
| KTX 4 | 4440 | ||||||
| Khách sạn đơn | 6940 | ||||||
| Khách sạn đôi | 6140 | ||||||
| ESL (Power Speaking) | KTX 3 | 1560 | 2980 | 4400 | 5820 | 7240 | 8660 |
| KTX 4 | 1500 | 2860 | 4220 | 5580 | 6940 | 8300 | |
| Khách sạn đơn | 2500 | 4860 | 7220 | 9580 | 11940 | 14300 | |
| Khách sạn đôi | 2180 | 4220 | 6260 | 8300 | 10340 | 12380 | |
| Exam Intensive (IELTS/TOEIC/TOFEL) | KTX 3 | 1920 | 3700 | 5480 | 7260 | 9040 | 10820 |
| KTX 4 | 1860 | 3528 | 5300 | 7020 | 8740 | 10460 | |
| Khách sạn đơn | 2860 | 5580 | 8300 | 11020 | 13740 | 16460 | |
| Khách sạn đôi | 2520 | 4940 | 7340 | 9740 | 12140 | 14540 | |
| (*)ESL Value: Không thể chuyển sang khóa khác, không thể thêm bất kì lớp nào. Phòng sẽ được sắp xếp bởi trường. Chi phí địa phương có thể thay đổi theo tỷ giá US$ và Php (tương tự cho các trang sau). | |||||||
-
Bảng chi phí Idea Academia:
| 4 tuần | 8 tuần | 10 tuần | 16 tuần | 20 tuần | 24 tuần | ||
| ESL (General English-Intensive TBL) | KTX đơn A | 1940 | 3740 | 5540 | 7340 | 9140 | 10940 |
| KTX đơn B | 2180 | 4220 | 6260 | 8300 | 10340 | 12380 | |
| KTX đôi | 1720 | 3300 | 4880 | 6460 | 8040 | 9620 | |
| KTX 3 | 1720 | 3300 | 4880 | 6460 | 8040 | 9620 | |
| KTX 4 | 1660 | 3180 | 4700 | 6220 | 7740 | 9260 | |
| Khách sạn đơn | 2660 | 5180 | 7700 | 10220 | 12740 | 15260 | |
| Khách sạn đôi | 2340 | 4540 | 6740 | 8940 | 11140 | 13340 | |
| Khách sạn bốn | 1860 | 3580 | 5300 | 7020 | 8740 | 10460 | |
| Exam Intensive (IELTS/TOEIC/TOEFL) | KTX đơn A | 2140 | 4140 | 6140 | 8140 | 10140 | 12140 |
| KTX đơn B | 2380 | 4620 | 6860 | 9100 | 11340 | 13580 | |
| KTX đôi | 1920 | 3700 | 5480 | 7260 | 9040 | 10820 | |
| KTX 3 | 1920 | 3700 | 5480 | 7260 | 9040 | 10820 | |
| KTX 4 | 1860 | 3580 | 5300 | 7020 | 8740 | 10460 | |
| Khách sạn đơn | 2860 | 5580 | 8300 | 11020 | 13740 | 16460 | |
| Khách sạn đôi | 2540 | 4940 | 7340 | 9740 | 12140 | 14540 | |
| Khách sạn bốn | 2060 | 3980 | 5900 | 7820 | 9740 | 11660 | |
| English Business | KTX đơn A | 2300 | 4460 | 6620 | 8780 | 10940 | 13100 |
| KTX đơn B | 2540 | 4940 | 7340 | 9740 | 12140 | 14540 | |
| KTX đôi | 2080 | 4020 | 5960 | 7900 | 9840 | 11780 | |
| KTX 3 | 2080 | 4020 | 5960 | 7900 | 9840 | 11780 | |
| KTX 4 | 2020 | 3900 | 5780 | 7660 | 9540 | 11420 | |
| Khách sạn đơn | 3020 | 5900 | 8780 | 11660 | 14540 | 17420 | |
| Khách sạn đôi | 2700 | 5260 | 7820 | 10380 | 12940 | 15508 | |
| Khách sạn bốn | 2220 | 4300 | 6380 | 8460 | 10540 | 12620 | |
| Nghiệp vụ giáo viên (TKT) | KTX đơn A | 2140 | 4140 | 6140 | 8140 | 10140 | 12140 |
| KTX đơn B | 2380 | 4620 | 6860 | 9100 | 11340 | 13580 | |
| KTX đôi | 1920 | 3700 | 5480 | 7260 | 9040 | 10820 | |
| KTX 3 | 1920 | 3700 | 5480 | 7260 | 9040 | 10820 | |
| KTX 4 | 1860 | 3580 | 5300 | 7020 | 8740 | 10460 | |
| Khách sạn đơn | 2860 | 5580 | 8300 | 11020 | 13740 | 16460 | |
| Khách sạn đôi | 2540 | 4940 | 7340 | 9740 | 12140 | 14540 | |
| Khách sạn bốn | 2060 | 3980 | 5900 | 7820 | 9740 | 11660 |
Văn phòng Vinahure:
Để biết thêm các thông tin chi tiết về trường, vui lòng liên hệ tới Vinahure theo địa chỉ sau :
- Vp Hà Nội : Số 176 đường Láng, P.Thịnh Quang, Q.Đống Đa, TP.Hà Nội
Tel: 024.3282.8888 – 0922.15.0000
- Vp Huế : Số 38 Đống Đa, P.Phú Nhuận, TP.Huế.
Tel: 0922.15.0000
- Vp Đà Nẵng : Tòa PVcombank, Đường 30/4, P.Hòa Cường Bắc, Q.Hải Châu, TP. Đà Nẵng
Tel: 0928.15.0000
- Vp Hồ Chí Minh: Số 344 Nguyễn Trọng Tuyển, P.2, Q.Tân Bình, TP.Hồ Chí Minh.
Tel: 0928.14.0000

Vinahure – Nơi trí việt tỏa sáng






