Trường Anh ngữ Clark tọa lạc tại thành phố Clark , cách sân bay quốc tế Clark khoảng 20 phút đi bằng xe ô tô. Trường có quy mô vừa phải nên việc quản lý học viên rất tốt.
Nhằm thúc đẩy và khuyến khích các học viên quốc tế nhập học trở lại, trường Anh ngữ CIP có chương trình học bổng , áp dụng cho tất cả khóa học của trường như sau:
- Giảm 100 USD khi đăng ký khóa học 4 tuần.
- Giảm 200 USD khi đăng ký khóa học 8 tuần.
- Giảm 350 USD khi đăng ký khóa học 12 tuần.
- Giảm 500 USD khi đăng ký khóa học 16 tuần.
Ngoài ra khi đăng ký du học Philippines qua Vinahure bạn sẽ được
- Miễn phí xử lý hồ sơ, miễn phí dịch vụ
- Tặng vé máy nay 2 chiều ( áp dụng tùy khóa học)
- Hỗ trợ học sinh trong suốt quá trình học bên Philippines.
- Tặng balo du học.
*Không áp dụng cho khóa Speaking Master (6 tiết 1:1, 2 tiết nhóm nhỏ native)
CÁC KHÓA HỌC TẠI CIP 2022: ESL, Business, IELTS, TOEIC, Junior.
HỌC PHÍ VÀ KÝ TÚC XÁ (USD)
- Intensive ESL
| 1 tuần | 2 tuần | 3 tuần | 4 tuần | 8 tuần | 12 tuần | 16 tuần | 20 tuần | |
| Phòng 1 (Loại A) | 846 | 1,222 | 1,598 | 1,880 | 3,760 | 5,640 | 7,520
7,320 |
9,400
9,150 |
| Phòng 1 (Loại B) | 801 | 1,157 | 1,513 | 1,780 | 3,560 | 5,340 | 7,120
6,920 |
8,900
8,650 |
| Phòng 2 | 711 | 1,027 | 1,343 | 1,580 | 3,160 | 4,740 | 6,320
6,120 |
7,900
7,650 |
| Phòng 3 | 675 | 975 | 1,275 | 1,500 | 3,000 | 4,500 | 6,000
5,800 |
7,500
7,250 |
- Regular ESL
| Regular ESL | 1 tuần | 2 tuần | 3 tuần | 4 tuần | 8 tuần | 12 tuần | 16 tuần | 20 tuần |
| Phòng 1 (loại A) | 823 | 1,189 | 1,555 | 1,830 | 3,660 | 5,490 | 7,320
7,120 |
9,150
8,900 |
| Phòng 1 (loại B) | 778 | 1,124 | 1,470 | 1,730 | 3,460 | 5,190 | 6,920
6,720 |
8,650
8,400 |
| Phòng 2 | 688 | 994 | 1,300 | 1,530 | 3,060 | 4,590 | 6,120
5,920 |
7,650
7,400 |
| Phòng 3 | 652 | 942 | 1,232 | 1,450 | 2,900 | 4,350 | 5,800
5,600 |
7,250
7,000 |
- Native ESL
| 1 tuần | 2 tuần | 3 tuần | 4 tuần | 8 tuần | 12 tuần | 16 tuần | 20 tuần | |
| Phòng 1 (loại A) | 913 | 1,319 | 1,725 | 2,030 | 4,060 | 6,090 | 8,120
7,920 |
10,150
9,900 |
| Phòng 1 (loại B) | 868 | 1,254 | 1,640 | 1,930 | 3,860 | 5,790 | 7,720
7,520 |
9,650
9,400 |
| Phòng 2 | 778 | 1,124 | 1,470 | 1,730 | 3,460 | 5,190 | 6,920
6,720 |
8,650
8,400 |
| Phòng 3 | 742 | 1,072 | 1,402 | 1,650 | 3,300 | 4,950 | 6,600
6,400 |
8,250
8,000 |
- Light ESL
| Light ESL | 1 tuần | 2 tuần | 3 tuần | 4 tuần | 8 tuần | 12 tuần | 16 tuần | 20 tuần |
| Phòng 1 (loại A) | 787 | 1,137 | 1,487 | 1,750 | 3,500 | 5,250 | 7,000
6,800 |
8,750
8,500 |
| Phòng 1 (loại B) | 742 | 1,072 | 1,402 | 1,650 | 3,300 | 4,950 | 6,600
6,400 |
8,250
8,000 |
| Phòng 2 | 652 | 942 | 1,232 | 1,450 | 2,900 | 4,350 | 5,800
5,600 |
7,250
7,000 |
| Phòng 3 | 616 | 890 | 1,164 | 1,370 | 2,740 | 4,110 | 5,480
5,280 |
6,850
6,600 |
- Business
| Business | 1 tuần | 2 tuần | 3 tuần | 4 tuần | 8 tuần | 12 tuần | 16 tuần | 20 tuần |
| Phòng 1 (loại A) | 846 | 1,222 | 1,598 | 1,880 | 3,760 | 5,640 | 7,520
7,320 |
9,400
9,150 |
| Phòng 1 (loại B) | 801 | 1,157 | 1,513 | 1,780 | 3,560 | 5,340 | 7,120
6,920 |
8,900
8,650 |
| Phòng 2 | 711 | 1,027 | 1,343 | 1,580 | 3,160 | 4,740 | 6,320
6,120 |
7,900
7,650 |
| Phòng 3 | 675 | 975 | 1,275 | 1,500 | 3,000 | 4,500 | 6,000
5,800 |
7,500
7,250 |
- Khóa IELTS Intensive
| 1 tuần | 2 tuần | 3 tuần | 4 tuần | 8 tuần | 12 tuần | 16 tuần | 20 tuần | |
| Phòng 1
(Loại A) |
877 | 1,267 | 1,657 | 1,950 | 3,900 | 5,850 | 7,800
7,600 |
9,750
9,500 |
| Phòng 1 (Loại B) | 832 | 1,202 | 1,572 | 1,850 | 3,700 | 5,550 | 7,400
7,200 |
9,250
9,000 |
| Phòng 2 | 742 | 1,072 | 1,402 | 1,650 | 3,300 | 4,950 | 6,600
6,400 |
8,250
8,000 |
| Phòng 3 | 706 | 1,020 | 1,334 | 1,570 | 3,140 | 4,710 | 6,280
6,080 |
7,850
7,600 |
- TOEIC Regular
| 1 tuần | 2 tuần | 3 tuần | 4 tuần | 8 tuần | 12 tuần | 16 tuần | 20 tuần | |
| Phòng 1 (loại A) | 868 | 1,254 | 1,640 | 1,930 | 3,860 | 5,790 | 7,720
7,520 |
9,650
9,400 |
| Phòng 1 (loại B) | 823 | 1,189 | 1,555 | 1,830 | 3,660 | 5,490 | 7,320
7,120 |
9,150
8,900 |
| Phòng 2 | 733 | 1,059 | 1,385 | 1,630 | 3,260 | 4,890 | 6,520
6,320 |
8,150
7,900 |
| Phòng 3 | 697 | 1,007 | 1,317 | 1,550 | 3,100 | 4,650 | 6,200
6,000 |
7,750
7,500 |
- Primary English (Từ 5 đến 11 tuổi)
| 1 tuần | 2 tuần | 3 tuần | 4 tuần | 8 tuần | 12 tuần | 16 tuần | 20 tuần | |
| Phòng 2 | 769 | 1,111 | 1,453 | 1,710 | 3,420 | 5,130 | 6,840
6,640 |
8,550
8,300 |
| Phòng 3 | 688 | 994 | 1,300 | 1,530 | 3,060 | 4,590 | 6,120
5,920 |
7,650
7,400 |
| Phòng 4 | 652 | 942 | 1,232 | 1,450 | 2,900 | 4,350 | 5,800
5,600 |
7,250
7,000 |
- Junior ESL (từ 12 đến 15 tuổi)
| 1 tuần | 2 tuần | 3 tuần | 4 tuần | 8 tuần | 12 tuần | 16 tuần | 20 tuần | |
| Phòng 1 | 900 | 1,300 | 1,700 | 2,000 | 4,000 | 6,000 | 8,000
7,800 |
10,000
9,750 |
| Phòng 2 | 810 | 1,170 | 1,530 | 1,800 | 3,600 | 5,400 | 7,200
7,000 |
9,000
8,750 |
| Phòng 3 | 774 | 1,118 | 1,462 | 1,720 | 3,440 | 5,160 | 6,880
6,680 |
8,600
8,350 |
| Phòng 4 | 738 | 1,066 | 1,394 | 1,640 | 3,280 | 4,920 | 6,560
6,360 |
8,200
7,950 |
- Junior native (12 – 15 tuổi)
| 1 tuần | 2 tuần | 3 tuần | 4 tuần | 8 tuần | 12 tuần | 16 tuần | 20 tuần | |
| Phòng 1 | 1,012 | 1,462 | 1,912 | 2,250 | 4,500 | 6,750 | 9,000
8,800 |
11,250
11,000 |
| Phòng 2 | 922 | 1,332 | 1,742 | 2,050 | 4,100 | 6,150 | 8,200
8,000 |
10,250
10,000 |
| Phòng 3 | 886 | 1,280 | 1,674 | 1,970 | 3,940 | 5,910 | 7,880
7,680 |
9,850
9,600 |
| Phòng 4 | 850 | 1,228 | 1,606 | 1,890 | 3,780 | 5,670 | 7,560
7,360 |
9,450
9,200 |
- IELTS Junior
| 1 tuần | 2 tuần | 3 tuần | 4 tuần | 8 tuần | 12 tuần | 16 tuần | 20 tuần | |
| Phòng 1 (Loại B) | 958 | 1,384 | 1,810 | 2,130 | 4,260 | 6,390 | 8,520
8,320 |
10,650
10,400 |
| Phòng 2 | 868 | 1,254 | 1,640 | 1,930 | 3,860 | 5,790 | 7,720
7,520 |
9,650
9,400 |
| Phòng 3 | 832 | 1,202 | 1,572 | 1,850 | 3,700 | 5,550 | 7,400
7,200 |
9,250
9,000 |
| Phòng 4 | 796 | 1,150 | 1,504 | 1,770 | 3,540 | 5,310 | 7,080
6,880 |
8,850
8,600 |
Các khoản chi phí khác:
| Loại phí | Số tiền | Ghi chú |
| Phí ghi danh | 100 USD | Đóng cùng học phí |
| SSP | 6,500 PHP | Special Study Permit : Giấy phép học tập đặc biệt |
| ARC I-Card | 3,500 PHP | Đóng khi bạn ở tại Philippines trên 59 ngày |
| Gia hạn Visa | Từ tuần 5 – 8 : 3630 PHP Từ tuần 9 – 12 : 8530 PHP Từ tuần 13 – 16: 11660 PHP Từ tuần 17 – 20: 14,790 PHP Từ tuần 21 – 24: 17,920 PHP |
4 tuần đầu không mất phí gia hạn |
| Tài liệu học | Từ 1000 – 1500 PHP / 4 tuần | |
| Tiền điện | 300 PHP / tuần (Nếu vượt quá 21KW thì sẽ tính 17 PHP/1KW) | |
| Giặt ủi | 2 lần/tuần | |
| Tiền nước | 300 PHP / tuần | |
| Cọc ký túc xá | 3000 PHP | Trả lại khi học viên không ở ký túc xá |
| Đón sân bay | Đón tại Clark: miễn phí Đón tại Manila: 2000 PHP / người |
|
| Quản lý học viên | 50 USD / tuần | Áp dụng cho các học viên từ 15 đến 17 tuổi, không có bố mẹ đi cùng |
| Ở lại KTX | 1000 PHP / ngày | Không bao gồm bữa ăn |
| ECC | ~ 2000 PHP | Khi học viên ở lại Philippines trên 6 tháng |
| Thêm 1 lớp 1:1 (GV Philippines) |
ESL : 7000 PHP / 4 tuần IELTS / TOEIC / BUSINESS / JUNIOR: 8000 PHP / 4 tuần |
|
| Thêm 1 lớp 1:1 (GV Anh/Mỹ) |
350 USD / 4 tuần | |
| Đổi lớp 1:1 (GV Philippines sang Native) | 270 USD / 4 tuần |
Để biết thêm thông tin về khóa học, trường học và học bổng du học Philippines. Các bạn hãy liên hệ cho VINAHURE nhé!
Công ty tư vấn du học Vinahure được Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội cấp giấy phép thành lập vào ngày 16 tháng 08 năm 2006. Từ đó đến nay, Vinahure không ngừng nỗ lực để mang lại cho các bạn học sinh những chương trình du học tốt nhất. Với phương châm làm việc “tận tâm – chuyên nghiệp”, Vinahure là lựa chọn của rất nhiều các bạn du học sinh Việt Nam. Hơn thế, sau khi hoàn thành hồ sơ cùng Vinahure các bạn cũng đã giới thiệu rất nhiều người quen, bạn bè cùng trải nghiệm dịch vụ của chúng tôi.
Ngoài ra Vinahure là một trong số ít những đơn vị tư vấn du học được cấp phép chính thức của Sở Giáo Dục và Đào Tạo Hà Nội từ năm 2007.
Không ngừng cải thiện, không ngừng phát triển mong muốn mang đến cho du học sinh những dịch vụ tốt nhất. Vinahure đã mở nhiều văn phòng trải dài từ Bắc vào Nam, bất kỳ khi nào bạn cần, vui lòng ghé qua văn phòng gần nhất của chúng tôi tại một trong những địa chỉ dưới đây:
Tại TP.Hà Nội: Số 176 đường Láng, P.Thịnh Quang, Q.Đống Đa, TP.Hà Nội
☎ 024.3282.8888
Tại TP.Hồ Chí Minh: Số 344 Nguyễn Trọng Tuyển, P.2, Q.Tân Bình, TP.Hồ Chí Minh.
☎ 0928.14.0000
Tại TP.Đà Nẵng: Tòa PVcombank, Đường 30/4, P.Hòa Cường Bắc, Q.Hải Châu, TP. Đà Nẵng.
☎ 0928.15.0000






