Với phương châm và mục tiêu hoạt động là chương trình đào tạo mang tính hệ thống và được thiết kế phù hợp với trình độ của học viên, cố gắng giúp các học viên cải thiện các kỹ năng ngôn ngữ tiếng Anh để có thể vươn tới trình độ toàn cầu.
Chương trình đào tạo của SMEAG
- Chương trình ESL
ESL là khóa học cơ bản của SMEAG. Học viên được khuyến khích các kỹ năng của mình thông qua các cuộc trò chuyện, ngữ pháp, đọc, nghe, viết và các lớp học từ vựng.
Chương trình học này được đào tạo tại cả 3 cơ sở của SMEAG, dành cho đối tượng học viên thiếu nền tảng nhưng muốn có các lớp 1:1 chuyên sâu.
Với tổng thời lượng học một ngày là 620 phút cho cả 4 module (nghe, nói, đọc, viết) nhằm nâng cao kỹ năng tiếng Anh của học viên một cách cân bằng để có thể nâng cấp lên các khóa học cao hơn.
Chương trình này gồm có hai khóa: ESL cơ bản và ESL nâng cao
ESL cơ bản: sẽ được học cả 4 kỹ năng
ESL nâng cao: sẽ được học 4 kỹ năng cùng với lớp 1:1 dành cho kỹ năng yếu thông qua phân tích và tư vấn cẩn thận
Cấu trúc lớp học của cả hai khóa học này được thiết kế mỗi ngày theo thời gian biểu từ thứ 2 đến thứ 5 hàng tuần bao gồm: 2 lớp học Sparta sáng và tối, 3 tiết lớp học 1:1, 1 tiết lớp học 1:4, 4 tiết lớp học đặc biệt. Thứ 6 hàng tuần sẽ tổ chức các hoạt động, các buổi diễn văn bằng Tiếng Anh. Thứ 7 hàng tuần sẽ tổ chức các buổi thi thử và kiểm tra. Chủ nhật hàng tuần sẽ tham gia các lớp học Sparta vào buổi tối.
Thông tin khóa học ESL:
| Khóa học | Chi tiết lơp học (mỗi ngày) | Lớp học đặc biệt |
| General ESL 1 | 4 lớp 1:1 + 2 lớp nhóm 1:4 + 4 lớp nhóm tùy chọn 1:8 | Lớp học tùy chọn (2-4 lớp/ ngày) và Lớp Sparta sáng (80 phút) và tối (90 phút). Bắt buộc trong 4 tuần đầu tiên với với học viên mới. |
| General ESL 2 | 6 lớp 1:1 + 2 lớp nhóm 1:4 + 2 lớp nhóm tùy chọn 1:8 |
KHÓA TIẾNG ANH GENERAL ESL (ENGLISH AS A SECOND LANGUAGE)
Chương trình General ESL (ESL tổng quát) là khóa học đào tạo từ căn bản đến nâng cao nhằm giúp cải thiện và phát triển trình độ tiếng Anh tổng quát để học viên có thể tự tin trong giao tiếp hàng ngày và tạo nền tảng cho học viên tham gia những khóa học, những kỳ thi chứng chỉ quốc tế cao hơn. Học viên được đào tạo tất cả các kỹ năng: giao tiếp, đàm thoại, nghe, nói, đọc, viết, từ vựng, ngữ pháp, phát âm…
Khóa học General ESL 2 có chương trình giống General ESL 1 nhưng sẽ có thêm 1 lớp học 90 phút đặc biệt. Khi đăng ký lớp học này, sau khi phân tích kỹ lưỡng điểm mạnh, điểm yếu từ bài kiểm tra xếp lớp, học viên sẽ được tư vấn để xác định được lớp học phù hợp.
Các lớp học tùy chọn bao gồm: Speak up, Movie, Business, Survival English, Music, Story Telling & English Expression…
» Học phí và ký túc xá (USD)
Khóa giao tiếp ESL 1
| Loại phòng | Học phí | Phòng | Học phí và Ký túc xá (đã bao gồm ăn uống) | |||
| 4 tuần | 8 tuần | 12 tuần | 16 tuần | |||
| 1 người | 660 | 900 | 1,560 | 3,120 | 4,680 | 6,240 |
| 2 người | 660 | 760 | 1,420 | 2,840 | 4,260 | 5,680 |
| 3 người | 660 | 660 | 1,320 | 2,640 | 3,960 | 5,280 |
| 4 người | 660 | 580 | 1,240 | 2,480 | 3,720 | 4,960 |
| 5 người | 660 | 520 | 1,180 | 2,360 | 3,540 | 4,720 |
Khóa giao tiếp ESL 2
| Loại phòng | Học phí | Phòng | Học phí và Ký túc xá (đã bao gồm ăn uống) | |||
| 4 tuần | 8 tuần | 12 tuần | 16 tuần | |||
| 1 người | 840 | 900 | 1,740 | 3,480 | 5,220 | 6,960 |
| 2 người | 840 | 760 | 1,600 | 3,200 | 4,800 | 6,400 |
| 3 người | 840 | 660 | 1,500 | 3,000 | 4,500 | 6,000 |
| 4 người | 840 | 580 | 1,420 | 2,840 | 4,260 | 5,680 |
| 5 người | 840 | 520 | 1,360 | 2,720 | 4,080 | 5,440 |
– Học phí và phí ký túc xá ở trên là chi phí chính thức của trường, chưa áp dụng với các chương trình hỗ trợ, học bổng và khuyến khích học tập.
– Phí trên đã bao gồm ăn uống 3 bữa/ ngày tại trường, dịch vụ giặt giũ, dọn phòng và các dịch vụ khác.
Các chi phí khác (local fees)
| Phí nhập học | 100 USD (chỉ trả 1 lần) |
| SSP | 6.500 Peso (trong thời gian 6 tháng) |
| ACR -Card | 3.000 Peso (trên 8 tuần học và giá trị trong 1 năm) |
| Tiền điện | Tùy phòng và thực tế tiêu thụ, 12 Peso/ kw, trung bình từ 800 đến 1.200 Peso/ tháng |
| Tiền nước | 70 Peso/ tuần |
| Gia hạn visa | 1~4 tuần: miễn phí; 5-8 tuần: 3.440 peso, 9-12 tuần: 8.150 Peso; 13-16 tuần: 10.890 Peso; 17-20 tuần: 13.630 Peso; 21-24 tuần: 16.370 Peso |
| Đặt cọc KTX | 3.000 Peso (Sẽ hoàn trả sau khi học xong) |
| Đón tại sân bay | Miễn phí tại sân bay Mactan, thành phố Cebu vào cuối tuần. |
| Thêm lớp học 1:1 | 7.000/ 4 tuần (mỗi ngày thêm 1 lớp học 1:1) trong 90 phút. |
| Tài liệu học tập | 200 – 400 Peso/ quyển, khoảng 800 đến 1.000 Peso/ 4 tuần |
| Chi phí ở lại thêm | 1.000 Peso nếu học viên ở lại vào chủ nhật |
| Vé máy bay | Chưa bao gồm (tùy thời điểm từ 350 đến 500 USD khứ hồi) |
| Bảo hiểm | Chưa bao gồm (không bắt buộc) |
Vinahure là công ty chuyên tư vấn du học Philippines uy tín nhất hiện nay với 15 năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực du học. Vinahure cũng là đại diện tuyển sinh chính thức của hầu hết các trường Đại học, Học viện hàng đầu tại Philippines: ZA, SMEAG, PHILNTER, GITC, CIEC, CNN, Philinter, CG, CIA, CPILS…
Vui lòng liên hệ Hotline với chuyên viên tư vấn du học Philippines tại công ty du học Vinahure để được hướng dẫn cụ thể: HN: 024.328.28888 / 037.246.5555. Hoặc tới trực tiếp văn phòng Vinahure tại:
VPHN: Số 176 Đường Láng – Đống Đa – Hà Nội
VPHCM: Số 344 Nguyễn Trọng Tuyển – P.2 – Q.Tân Bình – Hồ Chí Minh
VPĐN: Tòa PVcombank – Đường 30/4 – P.Hòa Cường Bắc – Q.Hải Châu – TP. Đà Nẵng.






